phong-thuy-nha-dep-tuoi-2000

Gia chủ sinh năm 2000 mệnh gì? Nên xây nhà theo hướng nào?

“Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông” câu nói này dường như đã trở thành quan niệm ăn sâu trong tiềm thức của người Việt ta. Tuy nhiên, không chỉ có xây nhà, việc xem tuổi, xem tính cách, xem mệnh theo tuổi cũng trở nên phổ biến hơn. …

Gia chủ sinh năm 2000 mệnh gì?

Theo Bát Trạch Tam Nguyên Cửu Vận, những người sinh năm 2000 nằm trong vận thứ 7 (1984- 2003) thuộc Hạ Nguyên. Người này có Thiên Can là “Canh” và Địa Chi là “Thìn” tức là Rồng.

Cũng theo phong thủy tuổi Thìn, gia chủ sinh năm 2000 nếu muốn xây nhà cần tránh các năm Tam Tai là Dần, Mãi và Thìn. Tránh các năm Kim Lâu là: 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75.

-Cách tính năm Kim Lâu: lấy tuổi dương lịch + 1 nếu trùng vào các số trên thì chính là năm Kim Lâu, không nên xây nhà vào năm này. Với nữ giới, năm Kim Lâu không nêu lấy chồng.

Phong thủy nhà đẹp tuổi Canh Thìn (Nam Giới) có Cung Ly

Dù với Nam hay Nữ thì đều có Đông Tứ Mệnh hay Tây Tứ Mệnh. Đây cũng là căn cứ để làm nhà hướng Đông Tứ Trạch hay Tây Tứ Trạch. Người Đông Tứ Mệnh nên ở vào những ngôi nhà Đông Tứ Trạch và ngược lại.

Đối với bản mệnh của mỗi người dều có những hướng tốt và những hướng xấu. Đối với người sinh năm 2000 (Canh Thìn) Nam có mệnh Khảm

– Năm sinh dương lịch: 2000

– Năm âm lịch : Canh Thìn

– Ngũ hành(bản mệnh): Bạch lạp Kim tức Vàng chân đèn

– Quẻ mệnh(trạch mệnh): Ly Hỏa

– Hướng tốt: Bắc (Phước Đức); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị)

– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ)

phong-thuy-nha-dep-tuoi-2000
Phong thủy nhà đẹp tuổi 2000

Đối với người sinh năm 2000 (Canh Thìn) Nữ có mệnh Càn

– Năm sinh dương lịch: 2000

– Năm âm lịch : Canh Thìn

– Ngũ hành(bản mệnh): Bạch lạp Kim tức Vàng chân đèn

– Quẻ mệnh(trạch mệnh): Càn Kim

+ Hướng tốt: Tây Nam (Phước Đức); Tây (Sinh Khí); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Bắc (Phục Vị)

+ Hướng xấu: Nam (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Hoạ Hại); Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ)

bát trạch tuổi 2000 nữ mạng
Bát trạch tuổi 2000 nữ mạng

 

Bài viết liên quan